Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ổn định tinh thần" (1)
ổn định tinh thần
Tiếng Anh
Cụm từstabilize morale/spirit
Chúng ta cần ổn định tinh thần cho các em học sinh.
We need to stabilize the students' morale.
Từ liên quan "ổn định tinh thần" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ổn định tinh thần" (1)
Chúng ta cần ổn định tinh thần cho các em học sinh.
We need to stabilize the students' morale.
